Dịch

penny-a-liner

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người cung cấp bài viết cho các tạp chí đại chúng với mức phí cố định cho mỗi dòng văn bản; thuê một nhà văn nghèo; một vụ hackdanh từOne who supplies writing to public journals for a set fee per line of text; a poor writer for hire; a hack.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. penny-a-linerDạng gốc (base form)
  2. penny-a-linersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] ( : ); […]

AI