Dịch

penciler

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trong sản xuất truyện tranh, người phát triển cốt truyện và nội dung sáng tạo, đồng thời vẽ đường viền để điền vào bằng mựcdanh từIn comic book production, a person who develops the plot and creative content, and draws an outline to be filled in by an inker.
  2. Nhà cái cá cược; người chấp nhận cá cượcdanh từA bookmaker; one who accepts bets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pencilerDạng gốc (base form)
  2. pencilersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI