Dịch

peloria

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại cây lanh có năm gai thay vì mộtdanh từkhông đếm được (uncountable)A variety of toadflax having five spurs instead of one.
  2. Sự đều đặn bất thường; trạng thái của một số loài hoa, vốn không đều đặn một cách tự nhiên, đã trở nên đều đặn thông qua sự lặp lại đối xứng của sự bất thường đặc biệtdanh từkhông đếm được (uncountable)abnormal regularity; the state of certain flowers, which, being naturally irregular, have become regular through a symmetrical repetition of the special irregularity

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπέλωρpélōr“monster”
  2. từ tiếng Latinh-ium“-ia: forming neuter plurals”

AI