peg-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Dùng để tạo thành tên của các phân tử PEGylattiền tốUsed to form names of PEGylated molecules.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peg-legdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Chiếc chân gỗ, thường thuôn nhọn, buộc vào phần gốc của một chiếc chân bị cụt |
| peg-topsdanh từ | danh từ | Quần có chốt |
| peg-stripdanh từ | danh từ | Dải ruy băng bằng gỗ được cắt theo chiều rộng, v.v. của một cái kẹp giày |
| peg-ficheddanh từ | danh từ | Trò chơi ở West Country được chơi với những chiếc cọc nhọn: một chiếc được cắm xuống đất và những chiếc còn lại được ném nhằm cố gắng đánh bật nó ra. Nếu điều này thành công, người chơi đặt cọc sẽ cố gắng chạy một khoảng cách nhất định và quay trở lại trước khi những người khác có thể đập nó xuống đất |
| peg-leggedtính từ | tính từ | Có một cái chân chốt |
| peg-a-lanterndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jack-o'-lantern |
| peg-top trousersdanh từ | danh từ | Quần bóp ống (quần thể thao rộng ở mông, ống càng xuống càng bóp hẹp lại) |
| peg-and-socket jointdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gomphosis |