Dịch

peculate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thụt két, biển thủ, tham ôđộng từTo embezzle.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpecūlātus

AI