Dịch

pecking

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự mổ, hành động mổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is pecked.
  2. Kỹ thuật đẽo đá cổ xưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ancient skill of shaping stone into tools, containers, or artworks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peckingDạng gốc (base form)
  2. peckingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pecking orderdanh từTôn ti trật tự
vent peckingdanh từHành vi bất thường của các loài chim, chủ yếu là gà mái đẻ trứng thương mại, đặc trưng bởi vết mổ gây tổn thương lỗ huyệt, vùng da xung quanh và mô bên dưới

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trò chơi ném đá chim
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The game of throwing pebbles at birds.

Họ từ (word family)

cùng gốc pecking

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • việc mổ thức ăn của những con gà đói
  • .Chim đang mổ trên mặt đất.
  • .Con gà đang mổ Tom.

AI