pecking
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự mổ, hành động mổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is pecked.
- Kỹ thuật đẽo đá cổ xưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ancient skill of shaping stone into tools, containers, or artworks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peckingDạng gốc (base form)
- peckingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pecking orderdanh từ | danh từ | Tôn ti trật tự |
| vent peckingdanh từ | danh từ | Hành vi bất thường của các loài chim, chủ yếu là gà mái đẻ trứng thương mại, đặc trưng bởi vết mổ gây tổn thương lỗ huyệt, vùng da xung quanh và mô bên dưới |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trò chơi ném đá chim
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The game of throwing pebbles at birds.
Họ từ (word family)
cùng gốc peckingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- việc mổ thức ăn của những con gà đói
- .Chim đang mổ trên mặt đất.
- .Con gà đang mổ Tom.