pease
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Giảng hòa, làm hòađộng từTo make peace between (conflicting people, states etc.); to reconcile.
- Chấm dứt, dẹp yênđộng từTo bring (a war, conflict) to an end.
- Xoa dịu, làm dịuđộng từTo placate, appease (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- peaseDạng gốc (base form)
- peasen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pease pottagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pease pudding |
| pease puddingdanh từ | danh từ | Loại cháo đặc hoặc bánh pudding có nguồn gốc từ Anh, được làm từ các loại đậu, thường là đậu Hà Lan vàng, gia vị và giăm bông hoặc thịt xông khói |
| pease porridgedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pease pudding |
| split pease | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- eares, , .Và nếu điều này lọt đến tai các nhà cầm quyền, chúng tôi sẽ xoa dịu ông ta và đảm bảo an toàn cho anh.
- .Hãy cho chúng tôi biết nhé.
Họ từ (word family)
cùng gốc peaseNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anglo-Normanpaiser
- từ tiếng Pháp cổpaisier
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạipese“pea”
- từ tiếng Anh cổpise“pea”
- từ tiếng Latinh muộnpisa