Dịch

pease

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Giảng hòa, làm hòađộng từTo make peace between (conflicting people, states etc.); to reconcile.
  2. Chấm dứt, dẹp yênđộng từTo bring (a war, conflict) to an end.
  3. Xoa dịu, làm dịuđộng từTo placate, appease (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. peaseDạng gốc (base form)
  2. peasen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

pease pottagedanh từĐồng nghĩa với pease pudding
pease puddingdanh từLoại cháo đặc hoặc bánh pudding có nguồn gốc từ Anh, được làm từ các loại đậu, thường là đậu Hà Lan vàng, gia vị và giăm bông hoặc thịt xông khói
pease porridgedanh từĐồng nghĩa với pease pudding
split peaseChưa có nghĩa

Ví dụ

  • eares, , .Và nếu điều này lọt đến tai các nhà cầm quyền, chúng tôi sẽ xoa dịu ông ta và đảm bảo an toàn cho anh.
  • .Hãy cho chúng tôi biết nhé.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanpaiser
  2. từ tiếng Pháp cổpaisier
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipese“pea”
  2. từ tiếng Anh cổpise“pea”
  3. từ tiếng Latinh muộnpisa

AI