Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pawnbroking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nghề cầm đồ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The business of a pawnbroker; advancing loans against pledges of household goods or personal possessions, and selling those pledges that are not redeemed.
AI
1
Nghề cầm đồ
1
Nghề cầm đồ
1
Nghề cầm đồ