pausing
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tạm dừng, khoảng dừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pause.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pausingDạng gốc (base form)
- pausingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc pausingVí dụ
- one-and-twenty ; […] , […]Và cứ thế, những chiếc kèn trỗi lên hai mươi mốt tiếng còi mỗi ngày; [...] ba hồi kèn vào ba khoảng lặng của khúc nhạc, [...]
- , .Anh ấy đi dọc theo con đường hẹp, thỉnh thoảng dừng lại để chụp ảnh những bông hoa trong hàng rào cây bụi.
- .Cô ấy kể cho tôi nghe tất cả những điều đó mà không hề ngưng lại.