Dịch

pausing

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tạm dừng, khoảng dừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pausingDạng gốc (base form)
  2. pausingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc pausing

Ví dụ

  • one-and-twenty ; […] , […]Và cứ thế, những chiếc kèn trỗi lên hai mươi mốt tiếng còi mỗi ngày; [...] ba hồi kèn vào ba khoảng lặng của khúc nhạc, [...]
  • , .Anh ấy đi dọc theo con đường hẹp, thỉnh thoảng dừng lại để chụp ảnh những bông hoa trong hàng rào cây bụi.
  • .Cô ấy kể cho tôi nghe tất cả những điều đó mà không hề ngưng lại.

AI