pause buffering
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình diễn ra khi một người tạm dừng đệm; bản thân hành động đó như một kỹ thuậtdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process taking place when one pause buffers; the action itself as a technique.
- Sự lặp lại của một kỹ thuật như vậy đang được sử dụngdanh từđếm được (countable)An iteration of such a technique being used.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pause bufferingDạng gốc (base form)
- pause bufferingsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .