Dịch

patti

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khu dân cư, tiểu khudanh từA traditional residential subdivision or unit found in settlements of Punjab.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pattiDạng gốc (base form)
  2. pattisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

teen pattidanh từTrò chơi bài cờ bạc có nguồn gốc từ tiểu lục địa Ấn Độ, chịu ảnh hưởng từ ba lá bài khoe khoang và bài poker
poda pattithán từLời xúc phạm: cút đi, đồ chó!

AI