patronymy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tục lệ đặt tên con theo tên chadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of naming children after their fathers.
- Tên con trai được lấy từ tên của chadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A son's name which is derived from his father's name.
- Nhóm gia đình mở rộng tập trung xung quanh gia đình người chadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An extended family grouping centered around the father's family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patronymyDạng gốc (base form)
- patronymiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
patronymy
Ví dụ
- Rodolfi Rodolfo , , ; Rodolfi .
- (Ananus ) ( ) (Ananus), , .
- ' , . .