Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
patinated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có gỉ, có nước bóng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Bearing a patina.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
patinated
un
patinated
Không có lớp gỉ
tính từ
Ví dụ
Lamont
Langworthy
,
a
76-
year-old
architect
in
Sebastopol
,
purchased
a
patinated
copper
urn
[…]
in
which
he
said
his
own
ashes
will
eventually
be
housed
.
AI
1
Có gỉ
1
Có gỉ
1
Có gỉ