pastose
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị buộc tội sơn hoặc màu, đặc biệt là nếu được dántính từCharged with paint or colour, especially if impastoed.
- Rộng và được tạo ra bằng áp lực nhẹ, giống như dùng cọ vẽtính từBroad, and produced by light pressure, as if with a paintbrush.
Ví dụ
- ( ) . , , […]
- [:] , “ ” . .
- , wet-in-wet . child's , […]