pasting
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Việc dán, hành động dándanh từThe act of applying paste to something, or affixing something using paste.
- Thất bại thảm hại, trận đòndanh từA defeat; a beating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pastingDạng gốc (base form)
- pastingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| token-pasting operatordanh từ | danh từ | Toán tử ## trong bộ tiền xử lý C hoặc C++, cho phép các mã thông báo riêng biệt được nối thành một mã thông báo duy nhất |
Ví dụ
- ?Bạn có đang sao chép và dán những cái này từ đâu không?