Dịch

pasting

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc dán, hành động dándanh từThe act of applying paste to something, or affixing something using paste.
  2. Thất bại thảm hại, trận đòndanh từA defeat; a beating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pastingDạng gốc (base form)
  2. pastingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

token-pasting operatordanh từToán tử ## trong bộ tiền xử lý C hoặc C++, cho phép các mã thông báo riêng biệt được nối thành một mã thông báo duy nhất

Ví dụ

  • ?Bạn có đang sao chép và dán những cái này từ đâu không?

AI