passivizer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuật ngữ trong một số ngôn ngữ được sử dụng để chuyển động từ sang thể bị độngdanh từA term, in some languages, that is used to convert a verb into the passive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- passivizerDạng gốc (base form)
- passivizersSố nhiều (plural)