Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
partial discharge inception voltage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điện áp thấp nhất tại đó bắt đầu xuất hiện phóng điện cục bộ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The lowest voltage where partial discharge starts to occur.
AI
1
Điện áp thấp nhất tại đó bắt đầu xuất hiện phóng điện cục bộ
1
Điện áp thấp nhất tại đó bắt đầu xuất hiện phóng điện cục bộ
1
Điện áp thấp nhất tại đó bắt đầu xuất hiện phóng điện cục bộ