Dịch

partaking

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động tham gia vào việc gìdanh từThe act of taking part in something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. partakingDạng gốc (base form)
  2. partakingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thiên vị
  1. Thiên vị, đứng về phía nàoAn act of taking sides; partiality.

Ví dụ

  • , , mother's .Cô cho anh bánh vả khô và bánh mì, rồi khi anh ăn cô thường giựt miếng của anh như chim non giành thức ăn từ mỏ mẹ
  • ; .Có một con sên và một con bọ cánh cứng quan hệ tình dục trong sân nhà tôi; chúng sẽ chết sớm thôi
  • , .Đàn dê đến gặm cỏ gần họ, như thể chúng cũng muốn tham gia lễ hội

AI