partaking
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động tham gia vào việc gìdanh từThe act of taking part in something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- partakingDạng gốc (base form)
- partakingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thiên vị
- Thiên vị, đứng về phía nàoAn act of taking sides; partiality.
Ví dụ
- , , mother's .Cô cho anh bánh vả khô và bánh mì, rồi khi anh ăn cô thường giựt miếng của anh như chim non giành thức ăn từ mỏ mẹ
- ; .Có một con sên và một con bọ cánh cứng quan hệ tình dục trong sân nhà tôi; chúng sẽ chết sớm thôi
- , .Đàn dê đến gặm cỏ gần họ, như thể chúng cũng muốn tham gia lễ hội