Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
parmesaned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được chế biến với phô mai parmesan
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Prepared with parmesan cheese.
Nguồn gốc
(etymology)
parmesan
+
-ed
Ví dụ
“
Bread
!”
called
a
busty
woman
who
pushed
her
way
into
the
kitchen
.
She
held
a
wooden
tray
above
her
head
with
one
hand
and
thrust
a
bowl
of
peppered
and
parmesaned
olive
oil
toward
Angel
.
AI
1
Được chế biến với phô mai parmesan
1
Được chế biến với phô mai parmesan
1
Được chế biến với phô mai parmesan