Dịch

parental alienation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc ép buộc đứa trẻ có hành vi thù địch hoặc gây sợ hãi đối với cha hoặc mẹdanh từkhông đếm được (uncountable)The coercion of a child into behaving in a hostile or fearful manner toward one of the parents.

Cụm từ (phrase)

parental alienation syndromedanh từSự xáo trộn được cho là trong đó trẻ em bị ám ảnh bởi sự coi thường và/hoặc chỉ trích của cha mẹ

AI