parbuckle
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Loại mua để nâng hoặc hạ một gánh nặng hình trụ, dưới dạng thùng. Phần giữa của sợi dây dài được buộc chặt ở trên cao và cả hai đầu của sợi dây được vòng bên dưới, sau đó qua hình trụ và vòng ngược về phía điểm gắn. Vật thể nằm trong các vòng và cuộn lên trong chúng khi các đầu dây được kéo lên hoặc hướng xuống khi các đầu được căng radanh từA kind of purchase for hoisting or lowering a cylindrical burden, as a cask. The middle of a long rope is fastened aloft, and both ends of the rope are looped under, then over the cylinder and looped back towards the attachment point. The object rests in the loops, and rolls upward in them as the rope ends are hauled up, or downward when the ends are payed out.
- Dây treo đôi làm từ một sợi dây đơn dùng để treo thùng, súng, v.vdanh từA double sling made of a single rope, for slinging a cask, gun, etc.
- Kéo (thùng... ) bằng dâyđộng từTo hoist or lower by means of a parbuckle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parbuckleNguyên thể (infinitive)
- parbucklesSố nhiều (plural)
- parbuckledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- parbucklingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápboucle“loop”
Ví dụ
- kéo lên
- kéo xuống