Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
parboiler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc một cỗ máy có thể nấu chín đồ
danh từ
A person or machine that parboils.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
parboiler
Dạng gốc
(base form)
parboiler
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
parboil
+
-er
AI
1
Người hoặc một cỗ máy có thể nấu chín đồ
1
Người hoặc một cỗ máy có thể nấu chín đồ
1
Người hoặc một cỗ máy có thể nấu chín đồ