Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
parbake
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Nướng (bánh mì hoặc bột) một phần để có thể đông lạnh nhanh chóng để bảo quản
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To bake (bread or dough) partially so it can be rapidly frozen for storage.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
parbake
Nguyên thể
(infinitive)
parbake
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
parbake
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
parbak
ing
Phân từ I
(present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
precocer
Nướng parbake (nướng (bánh mì hoặc bột) một phần để có thể đông lạnh nhanh chóng để bảo quản)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
precook
prebake
parfry
parcook
AI
1
Nướng (bánh mì hoặc bột) một phần để có thể đông lạnh nhanh chóng để bảo quản
1
Nướng (bánh mì hoặc bột) một phần để có thể đông lạnh nhanh chóng để bảo quản
1
Nướng (bánh mì hoặc bột) một phần để có thể đông lạnh nhanh chóng để bảo quản