paranja
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chiếc áo choàng có mạng che mặt từng được một số phụ nữ Hồi giáo mặcdanh từA robe with a veil once worn by some Muslim women.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paranjaDạng gốc (base form)
- paranjasSố nhiều (plural)