paralyzing
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gây tê liệttính từThat paralyzes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paralyzingDạng gốc (base form)
- more paralyzingSo sánh hơn (comparative)
- most paralyzingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- snake's .Loại nọc độc gây tê liệt của con rắn đã ngăn không cho con chuột thoát ra.
- .Dmitri đã được tiêm một loại huyết thanh gây tê liệt.
- .Không có gì đáng sợ và làm tê liệt hơn nỗi sợ thay đổi.
Họ từ (word family)
cùng gốc paralyzingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha