Dịch

paralyzing

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gây tê liệttính từThat paralyzes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paralyzingDạng gốc (base form)
  2. more paralyzingSo sánh hơn (comparative)
  3. most paralyzingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • snake's .Loại nọc độc gây tê liệt của con rắn đã ngăn không cho con chuột thoát ra.
  • .Dmitri đã được tiêm một loại huyết thanh gây tê liệt.
  • .Không có gì đáng sợ và làm tê liệt hơn nỗi sợ thay đổi.

Họ từ (word family)

cùng gốc paralyzing

Ngôn ngữ khác

AI