Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
par avion
cụm giới từ
(prepositional phrase)
Nghĩa chính
1
Bằng máy bay
cụm giới từ
By air mail.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
par avion
“by plane”
Ví dụ
He
was
sent
to
Vietnam
to
kill
people
.
Signed
up
for
a
stupor-second
tour
when
the
loved
one
repudiated
him
Par
Avion
.
AI
1
Bằng máy bay
1
Bằng máy bay
1
Bằng máy bay