Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
papsak
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Rượu giá rẻ được bán trong túi
danh từ
Cheap wine sold in a bag.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
papsak
Dạng gốc
(base form)
papsak
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
‘
I
wasn't
…’
she
starts
in
a
voice
so
little
and
pathetic
,
I
have
to
lean
in
to
hear
her
.
Her
breath
is
ripe
with
cheap
papsak
.
AI
1
Rượu giá rẻ được bán trong túi
1
Rượu giá rẻ được bán trong túi
1
Rượu giá rẻ được bán trong túi