papillomacular
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến nhú và hoàng điểm của mắttính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the papilla and macula of the eye.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| papillomacular bundle | Chưa có nghĩa |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| papillomacular bundle | Chưa có nghĩa |