paper chromatogram
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sắc ký đồ được tạo ra bằng sắc ký giấydanh từA chromatogram produced by paper chromatography.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paper chromatogramDạng gốc (base form)
- paper chromatogramsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa