Dịch

pantomimical

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thể hiện hoặc thực hiện bằng cách sử dụng kịch câm hoặc bắt chướctính từExpressed or carried out using mime or mimicry.
  2. Giống như hoặc liên quan đến một vở kịch câmtính từLike or pertaining to a pantomime.

Họ từ (word family)

cùng gốc pantomimical

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , […].
  • , , .

AI