pantomimical
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thể hiện hoặc thực hiện bằng cách sử dụng kịch câm hoặc bắt chướctính từExpressed or carried out using mime or mimicry.
- Giống như hoặc liên quan đến một vở kịch câmtính từLike or pertaining to a pantomime.