Dịch

pantaloon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gã hề già nuadanh từđếm được (countable)An aging buffoon.
  2. Những chiếc quần gợi nhớ đến những chiếc quần legging bó sát truyền thống được mặc bởi một chiếc quần lótdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Trousers reminiscent of the tight-fitting leggings traditionally worn by a pantaloon.
  3. Loại vảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of fabric.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pantaloonDạng gốc (base form)
  2. pantaloonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháppantalon
  2. từ tiếng ÝPantalone
  3. từ tiếng Tây Ban NhaPantaleon

Ví dụ

  • , , , , […].
  • , .

AI