Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
panopticism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của toàn cảnh; sự nhìn thấy tất cả
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being panoptic; all-seeingness.
Nguồn gốc
(etymology)
panoptic
+
-ism
Ví dụ
The
goal
of
police
panopticism
is
to
minimize
the
severe
costs
of
managing
the
police
by
leveraging
data-driven
surveillance
from
multiple
institutional
points
and
actors
.
I
cannot
help
but
follow
such
panopticism
to
its
ultimate
conclusion
:
a
Nineteen
Eighty-Four
scenario
.
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của toàn cảnh
1
Trạng thái hoặc chất lượng của toàn cảnh
1
Trạng thái hoặc chất lượng của toàn cảnh