Dịch

pannus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vạt da hoặc mô khác treo lơ lửng, đặc biệt là vạt che phủ giác mạc (trong bệnh mắt hột) hoặc sụn (trong viêm khớp dạng thấp)danh từA hanging flap of skin or other tissue, especially one covering the cornea (in trachoma) or cartilage (in rheumatoid arthritis).
  2. Loại đám mây phụ, trông giống như những mảnh vụn được gắn vào hoặc tách ra khỏi sự hình thành đám mây chính; chủ yếu liên quan đến nimbostratus, Cumulus và Cumulonimbusdanh từA type of accessory cloud, looking like shreds either attached to, or separated from, the main cloud formation; mainly associated with nimbostratus, cumulus, and cumulonimbus.
  3. Cái lều để băng vết thươngdanh từA tent for a wound.
  4. Vết bớt trên dadanh từA birthmark on the skin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pannusDạng gốc (base form)
  2. panni (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. pannusesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpannus“cloth”

Cùng gốc (doublet)pagnepane

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI