Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
panivorous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ăn bánh mì
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Eating bread.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
panis
“bread”
Ví dụ
But
the
people
who
persevered
in
their
panivorous
propensities
,
accused
the
emperor
of
selling
our
corn
to
the
English
.
AI
1
Ăn bánh mì
1
Ăn bánh mì
1
Ăn bánh mì