Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
panicled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang bị hoặc sắp xếp trong các chùy; hoảng loạn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Furnished with, or arranged in, panicles; paniculate.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
panicled
panicle
Chùy (một kiểu cụm hoa)
danh từ
panic
ulate
Hình chùy; có chu
tính từ
sub
panicled
Gần như hoặc không hoàn toàn hoảng sợ
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
panicle
+
-ed
Ví dụ
a
panicled
inflorescence
AI
1
hoảng loạn
1
hoảng loạn
1
hoảng loạn