Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
palmitoylcarnitine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dẫn xuất este của Carnitine tham gia vào quá trình chuyển hóa axit béo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An ester derivative of carnitine involved in the metabolism of fatty acids.
Nguồn gốc
(etymology)
palmitoyl
+
carnitine
AI
1
Dẫn xuất este của Carnitine tham gia vào quá trình chuyển hóa axit béo
1
Dẫn xuất este của Carnitine tham gia vào quá trình chuyển hóa axit béo
1
Dẫn xuất este của Carnitine tham gia vào quá trình chuyển hóa axit béo