palmitoleic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến axit palmitoleic hoặc các dẫn xuất của nótính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to palmitoleic acid or its derivatives.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| palmitoleic aciddanh từ | danh từ | (hóa học hữu cơ) Một axit béo không bão hòa, có 16 carbon nguyên tử và một liên kết đôi, tìm thấy trong các mô mỡ của tất cả các loài động vật, có công thức hóa học là CH₃(CH₂)₅CH=CH(CH₂)₇COOH |