palmitic acid
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong những axit béo bão hòa phổ biến nhất; nó được tìm thấy trong tất cả các loại dầu và mỡ động vật và thực vật; nó được sử dụng trong sản xuất xà phòng, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)One of the most common saturated fatty acids; it is found in all animal and most vegetable oils and fats; it is used in the manufacture of soap etc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| isopalmitic aciddanh từ | danh từ | Các đồng phân của axit palmitic, nhưng đặc biệt là "axit pentadecanoic 15-metyl" |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháppalmite“pith of the palm tree”
- từ tiếng Latinhpalma“palm tree”