Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
palmette
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kiểu trang trí hình lá cọ
danh từ
A motif in decorative art resembling the fan-shaped leaves of a palm tree.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
palmette
Dạng gốc
(base form)
palmette
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
anthemion
Nguồn gốc
(etymology)
palm
+
-ette
mượn từ tiếng Pháp
palmette
AI
1
Kiểu trang trí hình lá cọ
1
Kiểu trang trí hình lá cọ
1
Kiểu trang trí hình lá cọ