Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
palmable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể được thao tác hoặc giấu trong lòng bàn tay của một người
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to be manipulated with, or concealed in, a person's palm.
Nguồn gốc
(etymology)
palm
+
-able
Ví dụ
After
bathing
,
he
sat
on
his
bed
and
wished
desperately
that
he
could
forget
the
night's
illusion
of
tangled
legs
,
palmable
breasts
,
and
husky
laughs
.
AI
1
Có thể được thao tác hoặc giấu trong lòng bàn tay của một người
1
Có thể được thao tác hoặc giấu trong lòng bàn tay của một người
1
Có thể được thao tác hoặc giấu trong lòng bàn tay của một người