palification
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự đóng bằng cọc, sự gia cố bằng cọcdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or practice of driving piles or posts into the ground to make it firm.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpalus“a stake”
Ví dụ
- , Pyling
- , […]