Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
paladinic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến việc trở thành một hiệp sĩ
tính từ
Related to being a paladin
Ví dụ
You're
a
good
person
with
a
kind
heart
,
but
after
three
times
requesting
the
paladinic
calling
and
three
times
not
receiving
them
from
Our
Lord
“
I
made
my
paladinic
vows
here
,
oh
so
many
decades
ago
AI
1
Liên quan đến việc trở thành một hiệp sĩ
1
Liên quan đến việc trở thành một hiệp sĩ
1
Liên quan đến việc trở thành một hiệp sĩ