Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pair-horse
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hai ngựa, để cho một cặp ngựa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Drawn by two horses.
Ví dụ
a
pair-horse
carriage
xe hai ngựa
a
pair-horse
general
purpose
waggon
AI
1
Hai ngựa
1
Hai ngựa
1
Hai ngựa