Dịch

paginal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một trang (như trong một cuốn sách); gồm các trangtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a page (as in a book); consisting of pages.
  2. Của lần tái bản: bao gồm các bản sao của các trang của ấn bản gốctính từkhông so sánh (not comparable)Of a reprint: consisting of copies of the pages of the original edition.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI