paginal
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến một trang (như trong một cuốn sách); gồm các trangtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a page (as in a book); consisting of pages.
- Của lần tái bản: bao gồm các bản sao của các trang của ấn bản gốctính từkhông so sánh (not comparable)Of a reprint: consisting of copies of the pages of the original edition.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa