paduasoy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất liệu lụa dày và nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rich and heavy silk material.
- A garment made from this material.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paduasoyDạng gốc (base form)
- paduasoysSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápsoie“silk”
Ví dụ
- [] , .