pachyntic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến sự dày lên hoặc cứng lại bất thường hoặc bệnh lý của một bộ phận; tăng độ dày; liên quan đến pachynsistính từPertaining to an abnormal or pathological thickening or hardening of a part; increasing the thickness; relating to pachynsis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pachynticDạng gốc (base form)
- more pachynticSo sánh hơn (comparative)
- most pachynticSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .