Dịch

pachyntic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến sự dày lên hoặc cứng lại bất thường hoặc bệnh lý của một bộ phận; tăng độ dày; liên quan đến pachynsistính từPertaining to an abnormal or pathological thickening or hardening of a part; increasing the thickness; relating to pachynsis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pachynticDạng gốc (base form)
  2. more pachynticSo sánh hơn (comparative)
  3. most pachynticSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .

AI