Dịch

oyer and terminer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ủy ban trong đó tòa án có quyền xét xử và phán quyết một vụ án hình sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commission under which a court is empowered to hear and determine a criminal case.
  2. Phiên điều trần hoặc xét xử được thực hiện theo thẩm quyền đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The hearing or trial carried out under such authority.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. oyer and terminerDạng gốc (base form)
  2. oyer and terminersSố nhiều (plural)
  3. oyers and terminers (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioier and terminer
  2. từ tiếng Anglo-Normanoyer“hear”

AI