Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
oxyphilic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ưa thuốc nhuộm gốc axit sinh học
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having an affinity for oxygen.
Nguồn gốc
(etymology)
oxy
+
philic
AI
1
Ưa thuốc nhuộm gốc axit sinh học
1
Ưa thuốc nhuộm gốc axit sinh học
1
Ưa thuốc nhuộm gốc axit sinh học