Dịch

oxygon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thể nhọn góc; vật thể có góc nhọndanh từAn acute triangle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oxygonDạng gốc (base form)
  2. oxygonsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc oxygon

Nguồn gốc (etymology)

AI