Dịch

oxygen tent

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mái che cho đầu và vai, hoặc một vỏ bọc tương tự cho toàn bộ cơ thể, trong đó không khí có nguồn cung cấp oxy cao hơn bình thường có thể được cung cấp cho bệnh nhândanh từA canopy for the head and shoulders, or a similar enclosure for the whole body, within which air having a higher than normal supply of oxygen can be administered to a patient.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oxygen tentDạng gốc (base form)
  2. oxygen tentsSố nhiều (plural)

AI